chuyện thần tiên
danh từ
1.おとぎばなし 「おとぎ話」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện thần tiên

1. kết thúc câu chuyện thần tiên, giấc mơ của nàng Bạch Tuyết đã trở thành hiện thực
おとぎ話の最後で、白雪姫の夢がかないました

Kanji liên quan

THOẠI