có ảnh hưởng lớn đến
câu, diễn đạt
1.はばがきく 「幅が利く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có ảnh hưởng lớn đến

1. Có ảnh hưởng lớn đến người dân trong làng
村で幅が利く
2. Anh ta chẳng có chút ảnh hưởng nào đến các thành viên trong Đảng của mình.
彼は党員の間に幅が利かない.

Kanji liên quan

PHÚCフク
LỢI