cổ áo
danh từ
1.えり 「衿」​​
2.えり 「襟」​​
3.えりもと 「襟元」​​
4.カラー​​
5.ネック​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cổ áo

1. có nhiều gầu bám trên cổ áo
えりにふけがたまっている
2. cổ áo có thể thay thế được
掛け衿
3. Đeo một tấm thẻ lên cổ áo ngoài.
上着の襟にバッジをつける
4. cài khuy đến cổ
ボタンを襟元まで留める
5. lạnh cổ
襟元が寒い
Xem thêm

Kanji liên quan

KHÂMキン
NGUYÊNゲン、ガン