cô bé
danh từ
1.おんなのこ 「女の子」​​
2.こ 「子」 [TỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cô bé

1. Ở đâu cũng gặp những cô bé hiền ngoan
どこにでもいそうな気立ての良い女の子
2. Cô bé hay cài bờm có nơ trên tóc
ちょう結びのリボンをよく髪に付けている女の子
3. Cô bé đã tự ôn thi. Tôi hy vọng cô đã hoàn thành tốt
あの子、1人で塾に行ったのよ。ちゃんと着いてればいいけど。

Kanji liên quan

NỮジョ、ニョ、ニョウ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ