cơ bụng
danh từ
1.ふっきん 「腹筋」 [PHÚC CÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơ bụng

1. Nôn hết thức ăn trong bụng mà không phải do sự co bóp cơ bụng mạnh mẽ nào.
腹筋の強制的な収縮を伴わずに胃から食物を吐き出すこと
2. bụng nổi rõ cơ .
腹筋の割れ目が見えるおなか

Kanji liên quan

PHÚC,PHỤCフク
CÂNキン