có chỗ đứng vững chắc
câu, diễn đạt
1.ていちゃく 「定着する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có chỗ đứng vững chắc

1. Tivi có một chỗ đứng vững chắc trong đời sống sinh hoạt.
テレビは生活の中に定着してきた。

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
TRƯỚCチャク、ジャク