cô độc
tính từ
1.こころぼそい 「心細い」​​
danh từ
2.こどく 「孤独」​​
3.こどく 「孤独」​​
4.こどく 「孤独」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cô độc

1. lúc nào tôi cũng thấy lẻ loi (cô độc)
いつも孤独だ(独りぼっちだ)と感じる
2. người thích cô độc
孤独が好きな人
3. đưa ai thoát khỏi sự cô độc
(人)を孤独から救う
4. bị mất cả bố lẫn mẹ tôi cảm thấy rất cô độc
両親を失って心細い思いがしている
5. tôi biết là tôi đã bị cô độc
私は自分が孤独だということを思い知らされた
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
ĐỘCドク、トク
TẾサイ