cô đơn
1.こどく 「孤独」​​
tính từ
2.こころぼそい 「心細い」​​
danh từ
3.こどく 「孤独」​​
4.こどく 「孤独」​​
5.さびしい 「寂しい」 [TỊCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cô đơn

1. lúc nào tôi cũng thấy lẻ loi (cô đơn)
いつも孤独だ(独りぼっちだ)と感じる
2. đưa ai ra khỏi sự cô đơn
(人)を孤独から救う
3. sự cô đơn như thể sắp đến ngày tận thế
この世の終わりのような孤独
4. trăm năm cô đơn
百年の孤独
5. không có người nói chuyện cảm thấy cô đơn
話相手もなくて寂しい
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
ĐỘCドク、トク
TẾサイ
TỊCHジャク、セキ