cờ gô
1.ご 「碁」​​
danh từ
2.いご 「囲碁」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cờ gô

1. tôi đang học chơi cờ gô, anh dạy tôi được không?
囲碁を習いんですが、教えてくれますか
2. ngày nay trẻ em Nhật Bản rất thích cờ gô (cờ vây)
今では、日本の子供達は囲碁が大好きです
3. chấp trong chơi cờ gô
囲碁で下手を持つ
4. Cờ vua và cờ gô là những trò chơi đòi hỏi trí thông minh
チェスや碁は、かなり知的なゲームだ
5. Chơi cờ gô trên Internet
ネット碁を打つ
Xem thêm

Kanji liên quan

VI
KỲ