có hậu
danh từ
1.きちじょう 「吉祥」 [CÁT TƯỜNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có hậu

1. môtip văn chương kết thúc có hậu
吉祥文様

Kanji liên quan

CÁTキチ、キツ
TƯỜNGショウ