cổ hủ
1.きゅうしき 「旧式」​​
tính từ
2.きゅうへい 「旧弊」​​
3.ふるくなった 「古くなった」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cổ hủ

1. Con người ngoan cố cổ hủ
旧弊な頑固者
2. Khi người ta già đi, họ càng bảo thủ hơn
人は年を取るとに旧弊なる

Kanji liên quan

CỰUキュウ
CỔ
TỆヘイ
THỨCシキ