cố hương
danh từ
1.きょうど 「郷土」​​
2.きょうり 「郷里」​​
3.こきょう 「故郷」​​
4.ふるさと 「故郷」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cố hương

1. gửi cho ai một món quà nhỏ từ cố hương
郷里からのささやかな土産を(人)に送る
2. Canada là cố hương (quê hương) của rất nhiều dân tộc khác nhau
カナダは、数多くの異なった民族集団の故郷だ
3. Bố tôi sống cách xa cố hương (quê hương)
父は故郷から遠く離れて暮らしている
4. Khao khát đợi chờ những tin tức từ cố hương (quê hương)
故郷からの便りを待ち焦がれる
5. Cố hương (quê hương) là nơi trái tim chúng ta ở đó
故郷とは、心を残してきた場所

Kanji liên quan

THỔド、ト
CỐ
HƯƠNGキョウ、ゴウ