có khả năng
động từ
1.うる 「得る」​​
tính từ
2.かのう 「可能」​​
câu, diễn đạt
3.ゆうのう 「有能」​​
4.ことができる​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có khả năng

1. nếu sử dụng công nghệ này, mọi người có thể (có khả năng) cùng một lúc làm được ba việc
このアーキテクチャーを利用すれば、同時に三つの違ったことができる
2. có khả năng đảm bảo an toàn (hạn chế rủi ro) bằng cách phân tán nguồn vốn đầu tư ra nhiều nước
いろいろな国に投資を分散することによって安全を保つことができる
3. anh có khả năng làm được rất nhiều việc
あなたにはいろいろなことができる
4. vươn đến bậc cao trong xã hội nhờ có khả năng
有能さで出世階段を登り詰める

Kanji liên quan

KHẢカ、コク
NĂNGノウ
ĐẮCトク
HỮUユウ、ウ