có khí lực
danh từ
1.ガッツ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có khí lực

1. thể hiện tư thế chiến thắng đầy sinh lực (đầy khí lực)
ガッツポーズをとる
2. võ sĩ đấm bốc có những cú đấm ạnh mẽ đầy sinh lực (đầy khí lực)
ガッツのあるボクサー