cỡ lớn
danh từ
1.おおがた 「大型」​​
tính từ
2.おおがた 「大型」​​
3.エル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cỡ lớn

1. trong thành phố hầu như không có các nhà thi đấu, sân vận động cỡ lớn, chính vì vậy nó là một trở ngại khó khăn để tổ chức cuộc thi Olimpic lần này
市には大型の競技施設がほとんどなく、それがオリンピック開催への障害である
2. bình hoa cỡ lớn
大型の花瓶
3. chiếc vali cỡ lớn kiên cố
ちゃんとした大型のスーツケース

Kanji liên quan

HÌNHケイ
ĐẠIダイ、タイ