có mặt
động từ
1.おる 「居る」​​
2.しゅっせき 「出席する」​​
3.とうこうする 「登校する」​​
4.りんせき 「臨席する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có mặt

1. có mặt tại đó một cách không đúng lúc chút nào
悪いタイミングでそこに居る
2. không cho hút thuốc tại khu vực có trẻ em
子どもの居る場所でたばこを吸わないようにする

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
HIỆU,GIÁOコウ、キョウ
LÂMリン
キョ、コ
TỊCHセキ
ĐĂNGトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ