có mưa
danh từ
1.こうすい 「降水」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có mưa

1. Theo dự báo thời tiết trên Tivi người ta nói rằng xác suất (khả năng) có mưa là 0%
テレビの天気予報では、きょうの降水確率は0%だと言っている
2. Mẹ con ta cùng coi dự báo thời tiết nhé! Ôi, không! Xác suất (khả năng) có mưa là 60% (vào ngày trước chuyến dã ngoại)
天気予報見ようね。あらやだ!降水確率60%だって!
3. Dự báo xác suất (khả năng) có mưa rơi
降水確率予報
4. Vì xác suất (khả năng) có mưa là 60% nên phải nhớ mang ô khi ra ngoài đấy
降水確率は60%なので、外出する時は傘を忘れないようにしましょう
5. Thiếu mưa (ít có mưa)
降水(量)不足

Kanji liên quan

THỦYスイ
GIÁNG,HÀNGコウ、ゴ