có nghĩa là
động từ
1.いみ 「意味する」​​
câu, diễn đạt
2.いみ 「意味する」​​
câu, diễn đạt
3.すなわち 「即ち」​​
4.というわけだ 「と言う訳だ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có nghĩa là

1. Điều này có nghĩa rằng (có nghĩa là), trên thực tế, có lẽ sẽ có ít khách hàng đến cửa hàng hơn chúng ta mong đợi
これは実際、予想よりも来店者が少ないだろうということを意味する
2. NaHCO3 viết tắt của bicácbônát nátri, hay gọi là thuốc muối.
NaHCO3 は重炭酸ソーダ, すなわちいわゆる重曹のことである.
3. Chứng cớ mới có nghĩa rằng (có nghĩa là) ~
新しい証拠は(that以下)を意味する
4. Quốc hội gồm 2 viện, nghĩa là hạ nghị viện và thượng nghị viện.
議会は 2 院, すなわち参議院と衆議院より成る.
5. Phương tiện thông tin đại chúng có nghĩa là sự tổng hợp các nguồn thông tin như video, dữ liệu và trình bày chúng dưới một dạng thống nhất
マルチメディアとは、ビデオやデータなどの情報源を統合し、一つの形で表現することを意味する

Kanji liên quan

TỨCソク
NGÔNゲン、ゴン
Ý
DỊCHヤク
VỊ