có nhiều
phó từ
1.うんと​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có nhiều

1. tiêu nhiều tiền (tiêu tiền như nước)
うんと金をかける
2. khóa đào tạo này sẽ giúp bạn có nhiều động lực trong khi làm việc
このトレーニングで、仕事のために使える活力がうんと増える
3. có rất nhiều tiền
金がうんとある
4. "Tomoko này, lời khuyên của bạn ngày hôm đó đã giúp tôi rất nhiều" "thế à, tốt quá"
「トモコ、あの時の君のアドバイスで、僕、本当にうんと助かったよ」「よかったわ」