có nơi có chốn
câu, diễn đạt
1.おちつく 「落ち着く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có nơi có chốn

1. Tôi đã muốn có việc làm trước khi tôi có nơi có chốn (kết hôn).
(結婚して)落ち着く前に仕事を持ちたかった。

Kanji liên quan

TRƯỚCチャク、ジャク
LẠCラク