cơ quan hô hấp
danh từ
1.こきゅうき 「呼吸器」 [HÔ HẤP KHÍ]​​
câu, diễn đạt
2.こきゅうき 「呼吸器」 [HÔ HẤP KHÍ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơ quan hô hấp

1. Cơ quan hô hấp tự động
自動呼吸器
2. Cơ quan hô hấp không khí
空気呼吸器
3. Trang bị (lắp) cơ quan hô hấp khi cắt khí quản của ai đó
(人)の気管を切開して呼吸器を付ける
4. phát sinh nhiều vi rút bệnh hoa liễu gây ra bệnh truyền nhiễm đường hô hấp (cơ quan hô hấp).
呼吸器感染を起こすウイルス性疾患の大発生

Kanji liên quan

KHÍ
HẤPキュウ