cơ quan lập pháp
câu, diễn đạt
1.りっぽうきかん 「立法機関」 [LẬP PHÁP CƠ QUAN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơ quan lập pháp

1. Pháp chế của cơ quan lập pháp.
立法機関制定法
2. Quốc hội là cơ quan quyền lực tối cao, đồng thời cũng là cơ quan lập pháp của nhà nước.
国会は国権の最高機関であって、国の唯一の立法機関である

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
CƠ,KY
PHÁPホウ、ハッ、ホッ、フラン
QUANカン