có sẵn
tính từ
1.ありあわせ 「有り合わせ」​​
phó từ
2.きりきり​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có sẵn

1. uống rượu với đồ nhắm (mồi nhắm) sẵn có (có sẵn)
有り合わせの肴で一杯やる
2. mùa hè thức ăn ê hề, lúc nào cũng có sẵn
夏は食物がきりきり
3. nấu bữa tối bằng nguyên liệu mà mình có (có sẵn)
ありあわせのもので夕食を作る
4. nấu bữa trưa bằng thức ăn sẵn có (có sẵn)
有り合わせの材料で昼食を作る

Kanji liên quan

HỮUユウ、ウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ