có tài hùng biện
câu, diễn đạt
1.のうべん 「能弁」 [NĂNG BIỆN]​​
2.のうべん 「能辯」 [NĂNG BIỆN]​​
3.べん 「弁」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tài hùng biện

1. Anh ta có tài hùng biện.
彼は弁が立つ.

Kanji liên quan

BIỆN,BIỀNベン、ヘン
NĂNGノウ
BIỆNベン、ヘン