có tài năng hơn người
tính từ
1.けっしゅつした 「傑出した」​​
câu, diễn đạt
2.けっしゅつした 「傑出した」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tài năng hơn người

1. George Washington là nhà lãnh đạo xuất chúng (lỗi lạc, có tài năng hơn người)
ジョージ・ワシントンは傑出した指導者であった
2. Ở Mỹ cũng có vài nhà báo thích quan điểm của những anh hùng xuất chúng (những người có tài năng hơn người)
アメリカには、傑出したヒーローという見方を好むジャーナリストもいる
3. Kỹ thuật viên xuất chúng (có tài năng hơn người)
傑出した技術者

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
KIỆTケツ