cơ thể còn sống
câu, diễn đạt
1.なまみ 「生身」 [SINH THÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơ thể còn sống

1. Anh đừng nói với họ như thể họ là những dữ liệu thống kê vậy, họ cũng là con người người bằng xương bằng thịt mà.
彼らを統計データのように言わないで、彼らは生身の人間なのだから

Kanji liên quan

SINHセイ、ショウ
THÂNシン