có thể là
động từ
1.かな​​
câu, diễn đạt
2.かもしれない 「かも知れない」​​
3.もしかしたら 「若しかしたら」​​
4.もしかすると 「若しかすると」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có thể là

1. ừ, có thể là mình nên đổi kế hoạch đi du lịch
うーん。僕も旅の予定を変えた方がいいのかな
2. liệu có thể sống bằng nông nghiệp!
農業で暮らしていけるかな
3. Có thể ngày mai trời mưa.
もしかすると明日は雨かもしれない.
4. Có thể hôm nay sẽ đến muộn.
今日遅れる〜。
5. có thể là anh ta đã đến
若しかしたら彼はもう来ているかもしれない
Xem thêm

Kanji liên quan

NHƯỢCジャク、ニャク、ニャ
TRI