cổ tích
danh từ
1.おとぎ 「お伽」​​
2.こせき 「古跡」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cổ tích

1. trong câu chuyện thần tiên (cổ tích) đó khi cô gái hôn con cóc thì nó biến thành hoàng tử
そのおとぎ話では、少女がヒキガエルにキスをすると、それが王子様になる

Kanji liên quan

CỔ
TÍCHセキ
GIÀ,GIAカ、ガ、キャ、ギャ