cố tình
danh từ
1.こい 「故意」​​
phó từ
2.わざと 「態と」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cố tình

1. cố tình (cố ý) gây cản trở
故意に〜を邪魔する
2. cố tình (cố ý) vi phạm
故意に〜に違反する
3. Tớ không nghĩ anh ta cố tình làm đâu.
彼がわざとやったものとも思えない.
4. cố tình giết hại ai đó
故意で人を死亡させる
5. Cô ta đã cố tình làm việc đó để làm tổn thương anh ấy.
彼の心を傷つけようとして彼女はわざとあんなことをしたのです.

Kanji liên quan

Ý
THÁIタイ
CỐ