có tính chất bảo thủ
câu, diễn đạt
1.ほしゅてき 「保守的」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tính chất bảo thủ

1. Xã hội của chúng ta vẫn còn rất bảo thủ.
私たちの社会は依然として保守的だ。
2. Vị tổng thống mới lần này vẫn còn trẻ nhưng quan điểm thì rõ ràng là bảo thủ.
今度の大統領は若手だとされているが、考え方は明らかに保守的だ。

Kanji liên quan

BẢOホ、ホウ
THỦシュ、ス
ĐÍCHテキ