có tính chất văn hóa
câu, diễn đạt
1.ぶんかてき 「文化的」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tính chất văn hóa

1. Đảm bảo một cuộc sống văn hóa lành mạnh.
健康で文化的な生活を確保する
2. Đảm bảo cho nhân dân một cuộc sống văn hóa lành mạnh
あらゆる市民に健康で文化的な生活を保証する

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
HÓAカ、ケ
ĐÍCHテキ