có tính quốc tế
tính từ
1.インターナショナル​​
câu, diễn đạt
2.インターナショナル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tính quốc tế

1. Công ty dữ liệu quốc tế (International Data Corporation)
インターナショナル・データ・コーポレーション
2. tổ chức chiến lược và đầu tư quốc tế (International Strategy and Investment)
インターナショナル・ストラテジー・アンド・インベストメント