có tính tiêu cực
câu, diễn đạt
1.しょうきょくてき 「消極的」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tính tiêu cực

1. suy nghĩ của anh ta có tính tiêu cực
彼の考えは〜なものだ。

Kanji liên quan

CỰCキョク、ゴク
TIÊUショウ
ĐÍCHテキ