có tính triệt để
câu, diễn đạt
1.てっていてき 「徹底的」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tính triệt để

1. việc mang tính triệt để
徹底的であること

Kanji liên quan

ĐỂテイ
TRIỆTテツ
ĐÍCHテキ