có triển vọng
tính từ
1.こうちょう 「好調」​​
câu, diễn đạt
2.こうちょう 「好調」​​
câu, diễn đạt
3.ゆうぼう 「有望」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có triển vọng

1. việc kinh doanh trò chơi đó có triển vọng
そのゲームの売れ行きは好調だ
2. công ty đã từng có triển vọng
かつて有望だった会社
3. trình bày việc buôn bán cái gì là có hứa hẹn (có triển vọng)
〜の販売が好調だと述べる

Kanji liên quan

VỌNGボウ、モウ
HẢOコウ
HỮUユウ、ウ
ĐIỀUチョウ