có tuổi
tính từ
1.ねんぱい 「年配」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có tuổi

1. Kiểm tra kỹ năng lái xe của các tài xế cao tuổi.
年配のドライバーたちの運転機能を測定する
2. Người giám thị là giáo viên lớn tuổi nhất trong trường.
試験官は、学校で一番年配の教師だった

Kanji liên quan

NIÊNネン
PHỐIハイ