có vị trí nằm ở
động từ
1.いちする 「位置する」​​
câu, diễn đạt
2.いちする 「位置する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có vị trí nằm ở

1. (thiên thể) có vị trí nằm trên cùng một đường ngắm
同じ視線上に位置する(天体などが)
2. (ngôi sao) có vị trí nằm xa trong vũ trụ
宇宙の遠いかなたに位置する(星が)
3. vị trí nằm giữa 2 lớp
2層間に位置する

Kanji liên quan

TRÍ
VỊ