cổ vũ
danh từ
1.おうえん 「応援」​​
động từ
2.おうえん 「応援する」​​
tính từ
3.こころづよい 「心強い」​​
4.げきれい 「激励」​​
5.こすい 「鼓吹」​​
6.こぶ 「鼓舞」​​
7.おうえんする 「応援する」​​
8.こすい 「鼓吹する」​​
9.とくれい 「督励する」​​
10.はげます 「励ます」​​
11.ふるう 「奮う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cổ vũ

1. ông chủ mới đã động viên (cổ vũ, khích lệ) tôi rất nhiều
新しい上司は私を大いに激励してくれた
2. Hôm nay tôi sẽ thi chạy 100 mét, cổ vũ cho tôi nhé.
今日100メートル競走に出るの,応援してね。
3. tôi sẽ rất nhớ những buổi nói chuyện trong giờ nghỉ trưa của chúng ta và tất nhiên cả những lời cổ vũ động viên về cả chuyện riêng lẫn công việc, nếu cậu không có ở đây nữa tôi sẽ buồn lắm.
お昼時間のおしゃべりや、公私の両方で心強いサポートをしてくれたこと、なくなってしまうとすごく寂しくなるでしょうね。
4. sự khích lệ (cổ vũ, động viên) đối với sinh viên
学生に対する激励
5. chiến dịch cổ vũ cho
応援演説
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
CƯỜNGキョウ、ゴウ
XUY,XÚYスイ
LỆレイ
CỔ
ブ、ム
VIỆN,VIÊNエン
ĐỐCトク
PHẤNフン
KHÍCH,KÍCHゲキ