có ý nghĩa là
động từ
1.いみ 「意味する」​​
câu, diễn đạt
2.いみ 「意味する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ có ý nghĩa là

1. Phương tiện thông tin đại chúng có nghĩa là sự tổng hợp các nguồn thông tin như video, dữ liệu và trình bày chúng dưới một dạng thống nhất
マルチメディアとは、ビデオやデータなどの情報源を統合し、一つの形で表現することを意味する
2. Điều này có (ý) nghĩa là trên thực tế, có lẽ sẽ có ít khách hàng đến cửa hàng hơn chúng ta mong đợi
これは実際、予想よりも来店者が少ないだろうということを意味する
3. Chứng cớ mới có (ý) nghĩa là~
新しい証拠は(that以下)を意味する

Kanji liên quan

Ý
VỊ