cộc cằn
tính từ
1.がさがさした​​
2.けんもほろろ​​
3.ぞくあくな 「俗悪な」​​
4.そざつな 「粗雑な」​​
động từ
5.がさがさする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cộc cằn

1. chào ai một cách cộc cằn (cộc lốc, cụt ngủn)
(人)にけんもほろろのあいさつをする
2. người cộc cằn, thô lỗ
ガサガサした人
3. Những lời đánh giá cộc cằn (cộc lốc, cụt lủn)
けんもほろろの評言
4. người cộc cằn, thô lỗ
ガサガサした人

Kanji liên quan

ÁCアク、オ
TẠPザツ、ゾウ
THÔ
TỤCゾク