cocacola
danh từ
1.コーラ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cocacola

1. uống quá nhiều côla (cocacola, coca) không tốt cho sức khoẻ
コーラの飲み過ぎは健康によくない
2. vứt lon côla (cocacola, coca) vào thùng rác
コーラの缶をごみ箱に投げ捨てる
3. vì không có bia nên côla (cocacola, coca) cũng được đấy
ビールがないならコーラでもいいよ
4. ừ, bánh pho mát và côla (cocacola, coca)
うーん...チーズピザとコーラ