còi cọc
tính từ
1.きゅうくつ 「窮屈」​​
2.わいしょうな 「矮小な」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ còi cọc

1. Cơ thể gầy bé (gầy yếu, còi cọc)
窮屈身
2. Cảm thấy hơi còi (cọc)
少し窮屈に感じる

Kanji liên quan

TIỂUショウ
CÙNGキュウ、キョウ
KHUẤT,QUẬTクツ