cởi mở
1.こうはん 「広範」​​
danh từ
2.あっさりした​​
tính từ
3.あっさりした​​
phó từ
4.ずばずば​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cởi mở

1. không khí hợp tác tương trợ và cởi mở
広範かつ互恵的な協力の雰囲気
2. tiến hành xem xét lại một cách cởi mở và cụ thể
広範かつ具体的に再検討を行う
3. cuộc thương thuyết với cộng đồng dân cư với tinh thần cởi mở
市民社会との広範かつ開かれた協議

Kanji liên quan

PHẠMハン
QUẢNGコウ