cơm trưa
danh từ
1.おべんとう 「お弁当」​​
2.ひるごはん 「昼御飯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơm trưa

1. bữa (cơm) trưa, anh muốn ăn gì, cơm nắm hay bánh sandwich?
お弁当、おにぎりとサンドイッチどっちがいい?
2. nhớ mang hộp cơm trưa về đấy (mẹ nói với con)
お弁当箱、忘れずに持って帰ってくるのよ!
3. con phải ăn hết thức ăn trong hộp cơm trưa đấy. Nếu còn bỏ lại ít thức ăn nào thì tối nay con sẽ không được ăn món tráng miệng đâu
お弁当箱にあるもの、全部食べるのよ。もし何か残したら、今夜の食後のデザートはなしだからね

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
PHẠNハン
TRÚチュウ
BIỆN,BIỀNベン、ヘン
NGỰギョ、ゴ