còn
động từ
1.のこる 「残る」​​
2.つづける 「続ける」​​
3.まだ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ còn

1. 10 trừ 4 còn 6
10 から 4 引くと 6 残る
2. mây vẫn còn giăng giăng trên dãy núi xa xa.
遠い山々に雪が残っている
3. ông ấy lên Tokyo tìm công việc tạm thời trong khi vợ con còn ở lại nhà.
彼は東京に出稼ぎに行ったが, 妻と子供たちは家に残った

Kanji liên quan

TÀNザン、サン
TỤCゾク、ショク、コウ、キョウ