con (anh, chị, ông, bà)
danh từ
1.おこさん 「お子さん」​​
câu, diễn đạt
2.おこさん 「お子さん」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con (anh, chị, ông, bà)

1. không được làm thế, nếu anh làm vậy thì con anh sẽ bị người khác trêu ghẹo đấy
やめときなさいよ。そんなことしたら、お宅のお子さんがいじめられちゃうわよ
2. anh tỏ thái độ như thế nào đối với con mình?
お子さんに対して、どのような態度を取っていますか
3. hãy ngăn đừng để con anh sang sân nhà tôi chơi
お宅のお子さんが私の家の庭で遊ばないよう、止めてください

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ