cơn bão
danh từ
1.あらし 「嵐」​​
2.ストーム​​
3.たいふう 「台風」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cơn bão

1. (cơn) bão cát
砂塵嵐
2. (cơn) bão biển
海の嵐
3. cơn bão khủng khiếp
ものすごい嵐

Kanji liên quan

ĐÀIダイ、タイ
PHONGフウ、フ
LAMラン