con bé
danh từ
1.こ 「子」 [TỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con bé

1. biến thành ma để ám cả con cháu người ta
幽霊になって子々孫々までのろう
2. Cô bé đã tự ôn thi. Tôi hy vọng cô đã hoàn thành tốt
あの子、1人で塾に行ったのよ。ちゃんと着いてればいいけど。

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ