con bê
1.こうし 「子牛」​​
danh từ
2.こうし 「仔牛」 [TỂ NGƯU]​​
3.こうし 「小牛」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con bê

1. Con bê húc sừng vào cây sồi
仔牛が樫の木に角突いた
2. Đừng có mà ăn bê bao tử trong bụng con bê cái.
子牛が親の腹の中にいるうちから食べようとしても無理なこと。
3. Một con bò già nghĩ rằng mình chưa bao giờ từng là một con bê
老いた雌牛は、かつては自分も子牛だったなんて思わない。

Kanji liên quan

TIỂUショウ
NGƯUギュウ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
TỂ