con chạy (trên màn hình vi tính)
danh từ
1.カーソル​​
câu, diễn đạt
2.カーソル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ con chạy (trên màn hình vi tính)

1. Nhìn thấy con trỏ (con chạy) đang nhấp nháy trên màn hình máy tính
コンピュータ画面で点滅しているカーソルを見つめる
2. Xóa chữ ở vị trí con trỏ (con chạy)
カーソル位置にある文字を削除する
3. Dịch chuyển con trỏ (con chạy) sang bên phải
カーソルを右へ移動する
4. Đặt con trỏ (con chạy) lên cửa sổ tin nhắn
カーソルをメッセージ・ウィンドウに置く